tò mò

  1. tt. tính hay dò hỏi, tìm cách biết bất cứ chuyện , hay không quan hệ tới mình: tính tò mò người hay tò mò.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tò mò"

tò mò
Một em bé tò mò nhìn vào bên trong một chiếc hộp màu sắc.